Thứ Năm, 27 tháng 4, 2017

Thông tin chi tiết về Thaco Auman C160 đầy ấn tượng

Nền kinh tế hàng hóa phát triển nhu cầu vận chuyển hàng hóa ngày càng cao. Bởi vậy mà Thaco Auman C160 chính là sự lựa chọn thích hợp mà nhiều người đang làm. Thaco auman C160 là dòng xe tải đầu kéo đang rất được ưa chuộm trên thị trường bởi đây là dòng xe tải được tích hợp nhiều tính năng ưu việt, lại rất phù hợp với địa hình Việt Nam, vận chuyển hàng hóa nhanh gọn, dễ dàng. Để biết thêm thông tin xem tại Enbac.

Thaco auman C160 tải trọng 10 tấn là sản phẩm nổi bật của dòng xe tải 2 chân kết hợp nhiều công nghệ sản xuất tiên tiến để tạo ra một sản phẩm với nhiều chức năng ưu việt được tối ưu hóa về hệ thống động cơ, khung gầm thân xe, tăng độ bền và khả năng chịu tải, đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng. Được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại của Hàn Quốc và được kiểm định nghiêm ngặt của cơ quan chuyển giao công nghệ.
Sản phẩm xe tải auman c160 10 tấn với những ưu điểm ưu việt như : vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, đảm bảo khả năng chịu tải, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường phù hợp với nhiều cung đường dài và giá cả vô cùng phải chăng.
Thông số kỹ thuật:
STTTHÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ 
THACO AUMAN C160
1KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm11940x2500x3610 (mm)
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)mm9500x2380x2150 (mm)
Chiều dài cơ sởmm5900+1350 mm
Vệt bánh xetrước/sau1960 /1860
Khoảng sáng gầm xemm280
Bán kính vòng quay nhỏ nhấtm12
Khả năng leo dốc%34
Tốc độ tối đakm/h90
Dung tích thùng nhiên liệulít380
2TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thânKg9.805
Tải trọng cho phépKg14.000
Trọng lượng toàn bộKg24.000
Số chỗ ngồiChỗ3
3ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu6D255-e3P (PHASER công nghệ Anh)
Loại động cơDiesel, 4 kỳ, 6 xilanh, làm mát bằng nước,làm mát bằng khí nạp, tăng áp
Dung tích xi lanhcc5980
Đường kính x Hành trình pistonmm100 x 127
Công suất cực đại/Tốc độ quayPs/rpm255/2500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đạiN.m/rpm900/1400~1600 vòng/phút
   
4HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Số tay8 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chínhih1 = 9,32; ih2=6,09; ih3=4,06; ih4=3,10; ih5=2,30; ih6=1,50; ih7=1,00; ih8=0,76; iR=9,28
Tỷ số truyền cuối4,875
5HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống láiTrục vít êcu, trợ lực thủy lực
6HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treotrướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
sauPhụ thuộc, nhíp lá
7LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu 
Thông số lốptrước/sau11.00R20 (Bố thép)
8HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanhPhanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống. Phanh tay lốc kê

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét